Máy quv máy kiểm tra nhanh lão hóa
Máy quv tủ chiếu uv hãng Qlab
Máy quv được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành. Thiết bị này chuyên dụng để thử mức độ lão hóa của vật liệu khi bị tác động dưới sự chiếu xạ của tia cực tím.Ngoài tiêu chí mô phỏng tia uv máy này còn có khả năng giả lập tác động của nhiệt độ , kết hợp với ngưng tụ hoặc có thể mô phỏng mưa.(tùy phiên bản).

Máy kiểm tra nhanh lão hóa quv này có thể rút ngắn thời gian thử nghiệm ngoài thực tế. Thực tế ngoài trời 1 vài tuần hay 1 vài tháng thì máy này có thể rút ngắn thời gian xuống còn 1 vài ngày hoặc vài tuần.
Ưu điểm của máy QUV Accelerated Weathering Tester
Luôn duy trì bức xạ ở mức ổn định , có thể cài đặt mức năng lượng bức xạ cao hơn để rút ngắn thời gian thử nghiệm.
Máy có chi phí vận hành thấp , máy có độ bền cao là 1 trong những dòng máy tăng tốc lão hóa thời tiết được sử dụng nhiều nhất trên thế giới.
Máy được tích hợp màn hình cảm ứng đôi. Màn hình cảm ứng này có giúp cho người tiêu dùng thao tác dễ dàng hơn . Thiết kế của máy nhìn hiện đại hơn.
Máy kiểm tra nhanh lão hóa quv được tích hợp nhiều ngôn ngữ. Đặc biệt có ngôn ngữ tiếng Việt.
Đi kèm máy có bộ phận đầu dò hiệu chuẩn riêng. Giúp cho người dùng có thể hiểu chuẩn máy QUV bất cứ khi nào. Nhằm giúp máy luôn vận hành ổn định.
Máy QUV Accelerated Weathering Tester gồm các model sau
Model QUV/SPRAYModel: QUV/Spray dòng này có tính năng : chiếu UV , chu kỳ bóng tối , ngưng tụ và bước phun nước.Có hệ thống khống chế bức xạ solor eye.

Model: QUV/Se : dòng này có tính năng chiếu bức xạ UV , chu kỳ dark , ngưng tụ .Dòng máy lão hóa này không có tính năng phun nước. Có hệ thống khống chế bức xạ solor eye.

Model: QUV/Basic: dòng này không có tính năng khống chế bức xạ solor eye. Có chiếu UV và ngưng tụ, thiết bị không có tính năng phun nước.
Thông số kỹ thuật của tủ chiếu UV Qlab.
| Model | Basic | se | spray |
| Gốc nghiêng khay để mẫu | 75°(tính theo chiều thẳng đứng) | ||
| Bóng huỳnh quang UV | Số lượng : 8 (T12 x 121 cm dài) @40w ea | ||
| Cảm biến bức xạ Onboard | —– | Wideband (250-400 nm) |
Wideband (250-400 nm) |
| Phạm vi nhiệt độ (Black Panel) (°C)
Chu kỳ chiếu UV Chu kỳ ngưng tụ |
35-80 40-6 |
35-80 40-60 |
35-80 40-60 |
| Diện tích vùng chiếu xạ | 20 × 50 cm (2x front side) 20 × 108 cm (1x rear side) 4160 cm2 tota |
20 × 50 cm (2x each side) 4000 cm2 total 20 × 50 cm (2x each side) 4000 cm2 total |
|
| Số lượng để mẫu | 50 Specimens (75 × 150 mm) |
48 Specimens (75 × 150 mm) |
|
| Áp lực nước đầu vào | 0.2-5.5 bar (2-80 psi) |
0.2-5.5 bar (2-80 psi) |
2.8-5.5 bar (40-80 psi)5 |
| Yêu cầu chất lượng nước đầu vào | Tap Water | Tap Water | > 200 kΩ∙cm < 5 μS/cm < 2.5 ppm TDS 6-8 pH |
| Lượng nước tiêu thụ
Bước ngưng tụ Bước phun nước |
5 liters/day | 5 liters/day | 5 liters/day 7 liters/minute |
| Kích thước ngoài của máy (w x h d ) | 137 × 135 × 53 cm (54 × 53 × 21 in) |
||
| Trọng lượng | 136Kg (300lbs) | ||
| Nguồn điện yêu cầu | 230V ± 10%, 1- 50/60 Hz, 7A |
230V ± 10%, 1- 50/60 Hz, 8A |
|
Thêm thông tin chi tiết
Thông số kỹ thuật bóng đèn UVA-340+ và UVB-313EL+ , UVA-351

Máy có nhiều loại bóng đèn cho khách hành tùy chọn. Máy có bóng UVA-340, UVA-340+, UVB-313 ,UVB-313+.Tùy vào ứng dụng và tiêu chuẩn của khách hành mà chọn loại bóng cho phù hợp.
| UVA-340 | UVA-340+ | UVA-351 | UVB-313EL | UVB-313EL+ | UVC-254 | QFS-40 | Cool White | |
| Bức xạ tối thiểu | 0.20 | 0.35 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 1.0 | 0.20 | 2.000 |
| Bức xạ tiêu biểu | 0.68-0.89 | 0.76-0.95 | 0.60-0.76 | 0.48-0.62 | 0.48-0.71 | 2.0-6.0 | 0.44-0.52
|
4,000- 6,000 |
| Bức xạ cao | 1.55 | 1.55 | 1.55 | 1.23 | 1.55 | 13.0 | 0.86 | 20.000 |
| Bức xạ tối đa | 1.85 | 1.85 |
Tham khảo thêm máy kiểm tra độ bền xé rách vải
